Trang chủ   |   Tìm thuốc theo bệnh    |   Tìm hiểu bệnh   |  Thuốc nam    |   Nhà thuốc uy tín     |     Tin sức khỏe   |   Cây thuốc   |  Diễn đàn    |    Liên hệ
    Trang chủ   |   Tìm thuốc theo bệnh    |   Tìm hiểu bệnh   |  Thuốc nam    |   Thuốc đông y   |   Nhà thuốc uy tín     |     Tin sức khỏe   |  Diễn đàn    |    Liên hệ
|A(4) | B(172) | C(480) | D(192) | G(78) | H(131) | K(89) | L(145) | M(227) | N(196) | O(2) | P(23) | Q(55) | R(189) | S(186) | T(542) | U(4) | V(89) | X(47) | Y(1) | Khác(181) |
1 . Tai tượng đuôi chồn
2 . Tai tượng thon
3 . Tai tượng Úc
4 . Tai tượng xanh
5 . Tai voi lông móc câu
6 . Tai voi nhỏ
7 . Tầm bóp
8 . Ta me
9 . Tầm gửi
10 . Tầm gửi cây dẻ
11 . Tầm gửi dây
12 . Tắp quang
13 . Tếch
14 . Tế miên hoa
15 . Tể ninh hoa nhỏ
16 . Tế tân nam
17 . Tề thái
18 . Thạch bồ đào
19 . Thạch cân thảo
20 . Thạch đậu lan Anderson
21 . Thạch đậu lan bò
22 . Thạch tùng nhiều bông
23 . Thạch tùng phi lao
24 . Thạch tùng răng
25 . Thạch vi
26 . Thạch vi Bắc Bộ
27 . Thạch vi cụt
28 . Thạch xương bồ
29 . Thạch xương bồ nhỏ
30 . Thài lài
31 . Thài lài hoa chùy
32 . Thị
33 . Thìa là
34 . Thị Candolle
35 . Thích cánh hồng
36 . Thị đài nhăn
37 . Thị đầu heo
38 . Thị dẻ
39 . Thiên danh tinh
40 . Thiên đầu thống
41 . Thiền liền lá hẹp
42 . Thóc lép chân mảnh
43 . Thóc lép cuống quả dài
44 . Thóc lép động
45 . Thóc lép đuôi
46 . Thóc lép Griffith
47 . Thóc lép lá lượn
48 . Thóc lép lá nhỏ
49 . Thóc lép lá nhọn
50 . Thóc lép lá Tilia
51 . Thóc lép lay
52 . Thôi chanh lá mỏng
53 . Thôi chanh lá tiêu huyền
54 . Thôi chanh lông
55 . Thổ loannhi màu thịt
56 . Thổ mật
57 . Thổ mật leo
58 . Thổ mật tù
59 . Thổ mật xoan
60 . Thông ba lá
61 . Thồm lồm
62 . Thục địa
63 . Thục quỳ
64 . Thục quỳ vàng
65 . Thu hải đường Handel
66 . Thu hải đường không cánh
67 . Thu hải đường lá lông
68 . Thu hải đường lá rìa
69 . Thu hải đường lá tim
70 . Thu hải đường lá xẻ
71 . Thu hải đường Trung Quốc
72 . Tiền hồ
73 . Tiễn quả
74 . Tiết dê
75 . Tiết dê lá dày
76 . Tiết dê lông
77 . Tiết tiết hồng
78 . Tiêu
79 . Tiểu biển đậu
80 . Tiểu đậu khấu
81 . Tiêu dội
82 . Tỏi
83 . Tỏi rừng
84 . Tỏi tai dê cánh liềm
85 . Tỏi tai dê hoa lớn
86 . Tỏi tai dê hoa tím
87 . Tỏi tai dê hoa vàng lục
88 . Tỏi tai dê hoa xanh
89 . Tỏi tai dê lá có cuống
90 . Tỏi tai dê lá gân
91 . Tỏi tây
92 . Trạch côn
93 . Trạch côn mềm
94 . Trạch côn Sumatra
95 . Trạch lan khác lá
96 . Trạch lan lá gai mèo
97 . Trạch lan Trung Quốc
98 . Trạch quạch
99 . Trạch tả
100 . Trắc lá bẹ
101 . Trắc lá me
102 . Trám nâu
103 . Tràm nhỏ
104 . Trâm sơ ri
105 . Trám trắng
106 . Trâm vỏ đỏ
107 . Trang nam
108 . Trạng nguyên
109 . Tra nhỏ
110 . Trà nhụy ngắn
111 . Trân châu ba lá
112 . Trôm quý
113 . Trọng đũa
114 . Trọng đũa lá trang
115 . Trọng đũa nhăn
116 . Trúc đào
117 . Trúc đào thơm
118 . Trúc đen
119 . Trúc đốt lớn
120 . Truck bach
121 . Truck cần câu
122 . Truck cứng
123 . Tử châu Đài loan
124 . Tử châu đỏ
125 . Tử châu gỗ
126 . Tử châu hoa trần
127 . Tử châu lá dài
128 . Tử châu lá nhỏ
129 . Tử châu lá nhỏ
130 . Tử châu lá to
131 . Tử châu lông mềm
132 . Tử châu thuỳ dài
133 . Tam thụ hùng Gaudichaud
134 . Tam thụ hùng Phú Quốc
135 . Tầm xoọng
136 . Tần
137 . Tân hoa
138 . Tần lá có mũi
139 . Tận thảo
140 . Táo
141 . Táo Campuchia
142 . Tảo chuỗi ngọc
143 . Thạch hộc không lá
144 . Thạch hộc lá dao
145 . Thạch hộc lông đen
146 . Thạch hộc lộng lẫy
147 . Thạch hộc lùn
148 . Thạch hộc môi móc
149 . Thạch hương nhu
150 . Thạch la ma
151 . Thạch nam
152 . Thanh đạm ngù
153 . Thanh đạm nhớt
154 . Thanh đạm rìa
155 . Thanh giang đằng
156 . Thanh giáp
157 . Thanh hao
158 . Thanh hương
159 . Thanh long
160 . Thanh mộc hương
161 . Thanh ngâm
162 . Thanh thiên quỳ xanh
163 . Thanh trà
164 . Thanh trúc tiêu
165 . Thanh yên
166 . Thằn lằn
167 . Thần linh lá quế
168 . Thàn mát
169 . Thần quả trấn
170 . Thần xạ
171 . Thần xạ hương
172 . Thiên niên kiện lớn
173 . Thiến thảo
174 . Thiên tinh cúc Nêpan
175 . Thiên tuế không gai
176 . Thiên tuế lược
177 . Thiên tuế Rumph
178 . Thiên tuế Thái Lan
179 . Thiên tuế vòng
180 . Thiết cô tán
181 . Thiết đinh
182 . Thông mộc lá nhám
183 . Thông nàng
184 . Thông nước
185 . Thông thảo
186 . Thông thảo giả
187 . Thông thiên
188 . Thông thiên liên
189 . Thông tre
190 . Thổ nhân sâm
191 . Thổ nhân sâm ba cạnh
192 . Thuốc gan
193 . Thuốc giun
194 . Thuốc hen
195 . Thuốc lá
196 . Thuốc mọi
197 . Thuốc phiện
198 . Thuốc thượng
199 . Thượng duyên rộng
200 . Thương lục
201 . Thương lục Mỹ
202 . Thủy cẩm húng
203 . Thủy dương mai
204 . Thủy giá
205 . Thủy khổ mại
206 . Thủy ma
207 . Thủy ma lá khiên
208 . Thủy ma lá mua
209 . Thủy ma lùn
210 . Thủy miết
211 . Thủy tiên
212 . Thủy tô lá thuôn
213 . Tinh thảo bông đen
214 . Tinh thảo lông
215 . Tinh thảo Nhật
216 . Tinh thư
217 . Tinh tiết
218 . Tóc thần
219 . Tóc thần đuôi
220 . Tốc thằng cáng
221 . Tóc thần Philippin
222 . Tóc tiên dây
223 . Tơ mành
224 . Tông dù
225 . Tống quán sủi
226 . Tôn nấm
227 . Tổ phượng
228 . Tóp mỡ có chồi
229 . Tóp mỡ Graham
230 . Tóp mỡ suối
231 . Tóp mỡ thẳng
232 . Tóp mỡ tròn
233 . Tô sơn lá có răng
234 . Trai xoan
235 . Tra làm chiếu
236 . Tra lâm vồ
237 . Tràm
238 . Trâm bầu
239 . Trâm bầu ba lá
240 . Trâm bầu hoa nhỏ
241 . Trâm bầu lông
242 . Tràm bông đỏ
243 . Trám chim
244 . Trám đen
245 . Trao tráo
246 . Trấp
247 . Trà tiên
248 . Trẩu
249 . Trầu bà vàng
250 . Trâu cổ
251 . Trẩu hoa to
252 . Trầu không
253 . Trà vỏ
254 . Trẫy
255 . Tre gai
256 . Trường mật
257 . Trường nước
258 . Trường sâm
259 . Trường sinh lá tròn
260 . Trường sinh muỗng
261 . Trường sinh nguyên
262 . Trường sinh rách
263 . Trường sinh rằn
264 . Trường sơn
265 . Trừ trùng cúc
266 . Tùng la
267 . Tung trắng
268 . Tùng xà
269 . Tước sàng
270 . Từ poilane
271 . Tử tiêu
272 . Tửu hương thảo
273 . Tử vân anh
274 . Tử vi
275 . Tuyến hùng lá to
276 . Tuyết đảm Trung quốc
277 . Tắc kè đá
278 . Tạc lá dài
279 . Tai chua
280 . Tai chuột
281 . Tai đá
282 . Tai đất
283 . Tai mèo
284 . Tai thỏ
285 . Tai tượng đỏ
286 . Tầm gửi lá nhỏ
287 . Tầm gửi quả chùy
288 . Tầm gửi sét
289 . Tam lăng
290 . Tam phỏng
291 . Tầm sét
292 . Tam tầng
293 . Tam thất
294 . Tam thất gừng
295 . Tam thất hoang
296 . Táo dại
297 . Tảo hưu Delavay
298 . Tảo hưu Farges
299 . Tảo hưu Hải Nam
300 . Tảo hưu Vân Nam
301 . Tảo lò xò
302 . Táo mèo
303 . Táo na
304 . Táo nhám
305 . Tạo phì thảo
306 . Thạch đậu lan hoa dày
307 . Thạch đậu lan thơm
308 . Thạch đinh hương
309 . Thạch giáp sâm
310 . Thạch hộc
311 . Thạch hộc cựa dài
312 . Thạch hộc dùi trống
313 . Thạch hộc duyên dáng
314 . Thạch hộc hoa hồng
315 . Thạch nam Trung Quốc
316 . Thạch tiên đào thân đốt
317 . Thạch tiên đào Vân Nam
318 . Thạch trạch lan
319 . Thạch tùng
320 . Thạch tùng dẹp
321 . Thạch tùng đuôi ngựa
322 . Thạch tùng Hamilton
323 . Thạch tùng lá dùi
324 . Thài lài lá kiếm
325 . Thài lài lông
326 . Thài lài nước
327 . Thài lài san hô
328 . Thài lài tía
329 . Thài lài tím
330 . Thài lài trắng
331 . Than
332 . Thăng mộc núi
333 . Thanh đạm mềm
334 . Thành ngạnh
335 . Thành ngạnh đẹp
336 . Thanh ngưu đảm
337 . Thanh phong chụm
338 . Thanh phong hoa thưa
339 . Thanh táo
340 . Thanh thất
341 . Thanh thất cao
342 . Thanh thiên quỳ lá xếp
343 . Thần xạ mốc
344 . Thần xạ trườn
345 . Thảo quả
346 . Thảo uy linh
347 . Thập tử Harmand
348 . Thập tử hoa thưa
349 . Thầu dầu
350 . Thầu táu
351 . Thầu táu hạt tròn
352 . Thầu táu lông
353 . Thiên liệu
354 . Thiên lý
355 . Thiên lý quang dạng cúc
356 . Thiên lý quang Oldham
357 . Thiên lý quang rừng rậm
358 . Thiên lý quang trắng
359 . Thiên môn
360 . Thiên môn ráng
361 . Thiên nam tinh
362 . Thiên niên kiện
363 . Thiết trụ thảo
364 . Thị giung
365 . Thị huyền
366 . Thị Morris
367 . Thị núi
368 . Tho
369 . Thoa la
370 . Thổ bạch cập
371 . Thóc lép
372 . Thóc lép bướm
373 . Thóc lép lông nhung
374 . Thóc lép mạng
375 . Thóc lép nhiều hoa
376 . Thóc lép thanh lịch
377 . Thổ đinh quế
378 . Thổ đương quy
379 . Thổ hoàng liên
380 . Thổ hoàng liên lá thuẫn
381 . Thôi chanh
382 . Thồm lồm gai
383 . Thổ mộc hương
384 . Thổ mộc hương hoa trùm
385 . Thông đất
386 . Thông đỏ
387 . Thông đỏ lá ngắn
388 . Thông đuôi ngựa
389 . Thông hai lá
390 . Thông la hán
391 . Thông mộc
392 . Thố nhĩ lan
393 . Thố nhi phong đẹp
394 . Thố nhi phong lá rộng
395 . Thô
396 . Thổ phục linh
397 . Thổ phục linh lá phòng kỷ
398 . Thốt lốt
399 . Thùa
400 . Thuẫn quả thảo
401 . Thu hải đường trường xuân
402 . Thù lù lông
403 . Thù lù nhỏ
404 . Thung
405 . Thụ ngũ gia
406 . Thuốc bắn
407 . Thuốc bỏng
408 . Thuốc dấu
409 . Thuốc dòi
410 . Thược dược
411 . Thường sơn
412 . Thường sơn tía
413 . Thường sơn trắng
414 . Thương truật
415 . Thu phân thảo
416 . Thụ sâm quả to
417 . Thử thích
418 . Thùy bồn thảo
419 . Thủy cầm hoa to
420 . Thủy trúc
421 . Thủy trúc diệp
422 . Thủy xương bồ
423 . Ti âm hoa nách
424 . Tía tô
425 . Tía tô dại
426 . Tía tô đất
427 . Tía tô rừng
428 . Tía tô tây
429 . Tiêm
430 . Tiêu giả
431 . Tiểu hồi
432 . Tiêu lá gai
433 . Tiêu lốt
434 . Tiểu nhất điểm hồng
435 . Tiểu thân cân thảo
436 . Tiêu thất
437 . Tiểu thiệt
438 . Toàn địa phong
439 . Tinh thảo
440 . Tóc tiên hoa đỏ
441 . Tóc tiên rừng
442 . Tóc tiên rừng hoa cựa
443 . Tổ điểu
444 . Tô hạp Bình khang
445 . Tô hạp cao
446 . Tô hạp Trung Quốc
447 . Tơ hồng
448 . Tơ hồng nam
449 . Tơ hồng Nhật
450 . Tỏi trời hoa vàng
451 . Tỏi voi lùn
452 . Tổ kén
453 . Tổ kén cái
454 . Tổ kén hoa trắng
455 . Tổ kén không lông
456 . Tổ kén lá mác
457 . Tổ kén tròn
458 . Tô ma dại
459 . Tơ xanh
460 . Tra
461 . Trâm trắng
462 . Trâm vỏ đỏ
463 . Tra bồ đề
464 . Trắc bách
465 . Trắc Balansa
466 . Trắc dây
467 . Trắc đen
468 . Trắc Hance
469 . Trắc leo
470 . Trắc mũi giáo
471 . Trắc nhiều thể nhị
472 . Trắc Vân Nam
473 . Trà gỗ
474 . Trà hoa lá có đuôi
475 . Trà hoa Nhật
476 . Trai
477 . Trai chùm
478 . Trai tai
479 . Trầm
480 . Tràm gió
481 . Trâm hoa nhỏ
482 . Trám hồng
483 . Trâm hùng đẹp
484 . Trám kên
485 . Trâm lá cà mà
486 . Trâm lan Henry
487 . Trám lá nhỏ
488 . Trâm lào
489 . Trân châu hoa phù
490 . Trân châu lá mem
491 . Trân châu lá men
492 . Trân châu nhi dài
493 . Trân châu rau
494 . Trân châu sikok
495 . Trân châu trắng
496 . Trân châu tam giác
497 . Trân châu tan
498 . Trân châu thua
499 . Tre mỡ
500 . Tren thon
501 . Tre soi
502 . Trinh đằng ba chẽ
503 . Trinh đằng chân
504 . Tro buồn
505 . Trôm
506 . Trôm leo
507 . Trôm leo lông thô
508 . Trôm quạt
509 . Truck diệp lan
510 . Truck diệp liên
511 . Truck diệp tử
512 . Trúc phật
513 . Trúc sào
514 . Trúc thảo Nêpan
515 . Trúc tiết
516 . Trung quân
517 . Trứng quốc
518 . Trầu rừng
519 . Tuân tủ lá mốc
520 . Tú cầu
521 . Tú cầu lá thon
522 . Tú cầu rấp
523 . Tục đoạn
524 . Tục đoạn cúc
525 . Tục đoạn nhọn
526 . Tu chanh
527 . Tử châu
528 . Tử châu cố cuống hoa
529 . Từ ching
530 . Từ collett
531 . Tục tuỳ
532 . Từ hemsley
533 . Tử hoa cự đài
534 . Tu hú
535 . Tu hú bầu dục
536 . Tu hú philippin
537 . Tử kim ngưu toà sen
538 . Tung
539 . Tuyệt lan nhiều hoa
540 . Tuyết mai
541 . Ty giải gai
542 . Tý lợi hoa thị


Tầm bóp

Tầm bóp

Tầm bóp, Lồng đèn, Thù lù cạnh - Physalis angulata L., thuộc họ Cà - Solanaceae.

Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, cao 50-90cm, phân nhiều cành. Thân cây có góc, thường rũ xuống. Lá mọc so le, hình bầu dục, chia thùy hay không, dài 30-35mm, rộng 20-40mm; cuống lá dài 15-30mm. Hoa mọc đơn độc, có cuống mảnh, dài khoảng 1cm. Ðài hình chuông, có lông, chia ra từ phía giữa thành năm thùy. Tràng hoa màu vàng tươi hay màu trắng nhạt, có khi điểm những chấm màu tím ở gốc, hơi chia 5 thùy. Quả mọng tròn, nhẵn, lúc non màu xanh, khi chín màu đỏ, có đài cùng lớn với quả, dài 3-4cm, rộng 2cm, bao trùm lên ở ngoài như cái túi. Hạt nhiều, hình thận.

Ra hoa kết quả quanh năm.

Bộ phận dùng: Toàn cây - Herba Physalis Angulatae.

Nơi sống và thu hái: Gốc ở Mỹ châu nhiệt đới, trở thành liên nhiệt đới, mọc hoang ở khắp nơi trên các bờ ruộng, bãi cỏ, đường làng, đất hoang, ven rừng từ vùng thấp đến độ cao 1500m. Thu hái cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.

Tính vị, tác dụng: Toàn cây có vị đắng, tính mát, không độc; có tác dụng thanh nhiệt lợi thấp, khư đàm chỉ khái, nhuyễn kiên tán kết. Quả có vị chua, tính bình, có tác dụng thanh nhiệt lợi tiểu, tiêu đờm.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Thường dùng trị cảm sốt, yết hầu sưng đau, ho nhiều đờm, phiền nhiệt nôn nấc. Dùng 20-40g khô sắc uống. Dùng ngoài trị nhọt vú, đinh độc, đau bìu dái. Dùng 40-80g cây tươi giã vắt lấy nước cốt uống, bã thì dùng đắp; hoặc nấu nước rửa. Quả Tầm bóp ăn được và dùng chữa đờm nhiệt sinh ho, thủy thũng và đắp ngoài chữa đinh sang, rễ tươi nấu với tim lợn, chu sa dùng ăn chữa được chứng đái đường.

Ở Ấn Độ, toàn cây được sử dụng làm thuốc lợi tiểu; lá được dùng trị các rối loạn của dạ dày.

  Share Topic   

1 . Tai tượng đuôi chồn   2 . Tai tượng thon    3 . Tai tượng Úc   4 . Tai tượng xanh    5 . Tai voi lông móc câu    6 . Tai voi nhỏ    7 . Tầm bóp    8 . Ta me    9 . Tầm gửi   10 . Tầm gửi cây dẻ    11 . Tầm gửi dây    12 . Tắp quang    13 . Tếch   14 . Tế miên hoa    15 . Tể ninh hoa nhỏ    16 . Tế tân nam    17 . Tề thái   18 . Thạch bồ đào    19 . Thạch cân thảo    20 . Thạch đậu lan Anderson    21 . Thạch đậu lan bò    22 . Thạch tùng nhiều bông    23 . Thạch tùng phi lao    24 . Thạch tùng răng   25 . Thạch vi   26 . Thạch vi Bắc Bộ    27 . Thạch vi cụt   28 . Thạch xương bồ   29 . Thạch xương bồ nhỏ    30 . Thài lài   31 . Thài lài hoa chùy    32 . Thị    33 . Thìa là    34 . Thị Candolle    35 . Thích cánh hồng    36 . Thị đài nhăn    37 . Thị đầu heo    38 . Thị dẻ    39 . Thiên danh tinh   40 . Thiên đầu thống    41 . Thiền liền lá hẹp    42 . Thóc lép chân mảnh    43 . Thóc lép cuống quả dài    44 . Thóc lép động    45 . Thóc lép đuôi    46 . Thóc lép Griffith    47 . Thóc lép lá lượn    48 . Thóc lép lá nhỏ    49 . Thóc lép lá nhọn    50 . Thóc lép lá Tilia    51 . Thóc lép lay    52 . Thôi chanh lá mỏng    53 . Thôi chanh lá tiêu huyền    54 . Thôi chanh lông    55 . Thổ loannhi màu thịt    56 . Thổ mật    57 . Thổ mật leo    58 . Thổ mật tù    59 . Thổ mật xoan   60 . Thông ba lá    61 . Thồm lồm   62 . Thục địa   63 . Thục quỳ   64 . Thục quỳ vàng    65 . Thu hải đường Handel    66 . Thu hải đường không cánh    67 . Thu hải đường lá lông    68 . Thu hải đường lá rìa   69 . Thu hải đường lá tim    70 . Thu hải đường lá xẻ    71 . Thu hải đường Trung Quốc    72 . Tiền hồ   73 . Tiễn quả    74 . Tiết dê    75 . Tiết dê lá dày    76 . Tiết dê lông    77 . Tiết tiết hồng    78 . Tiêu   79 . Tiểu biển đậu    80 . Tiểu đậu khấu   81 . Tiêu dội   82 . Tỏi   83 . Tỏi rừng    84 . Tỏi tai dê cánh liềm    85 . Tỏi tai dê hoa lớn    86 . Tỏi tai dê hoa tím    87 . Tỏi tai dê hoa vàng lục    88 . Tỏi tai dê hoa xanh    89 . Tỏi tai dê lá có cuống    90 . Tỏi tai dê lá gân    91 . Tỏi tây    92 . Trạch côn    93 . Trạch côn mềm    94 . Trạch côn Sumatra    95 . Trạch lan khác lá    96 . Trạch lan lá gai mèo    97 . Trạch lan Trung Quốc   98 . Trạch quạch   99 . Trạch tả   100 . Trắc lá bẹ    101 . Trắc lá me    102 . Trám nâu    103 . Tràm nhỏ    104 . Trâm sơ ri    105 . Trám trắng   106 . Trâm vỏ đỏ    107 . Trang nam    108 . Trạng nguyên   109 . Tra nhỏ    110 . Trà nhụy ngắn    111 . Trân châu ba lá    112 . Trôm quý    113 . Trọng đũa   114 . Trọng đũa lá trang    115 . Trọng đũa nhăn    116 . Trúc đào   117 . Trúc đào thơm   118 . Trúc đen    119 . Trúc đốt lớn    120 . Truck bach    121 . Truck cần câu    122 . Truck cứng    123 . Tử châu Đài loan    124 . Tử châu đỏ    125 . Tử châu gỗ    126 . Tử châu hoa trần   127 . Tử châu lá dài    128 . Tử châu lá nhỏ    129 . Tử châu lá nhỏ   130 . Tử châu lá to   131 . Tử châu lông mềm    132 . Tử châu thuỳ dài   133 . Tam thụ hùng Gaudichaud    134 . Tam thụ hùng Phú Quốc    135 . Tầm xoọng    136 . Tần   137 . Tân hoa    138 . Tần lá có mũi    139 . Tận thảo    140 . Táo   141 . Táo Campuchia    142 . Tảo chuỗi ngọc    143 . Thạch hộc không lá    144 . Thạch hộc lá dao    145 . Thạch hộc lông đen    146 . Thạch hộc lộng lẫy    147 . Thạch hộc lùn    148 . Thạch hộc môi móc   149 . Thạch hương nhu   150 . Thạch la ma   151 . Thạch nam    152 . Thanh đạm ngù    153 . Thanh đạm nhớt    154 . Thanh đạm rìa    155 . Thanh giang đằng    156 . Thanh giáp    157 . Thanh hao   158 . Thanh hương    159 . Thanh long   160 . Thanh mộc hương    161 . Thanh ngâm    162 . Thanh thiên quỳ xanh    163 . Thanh trà    164 . Thanh trúc tiêu    165 . Thanh yên   166 . Thằn lằn   167 . Thần linh lá quế    168 . Thàn mát    169 . Thần quả trấn    170 . Thần xạ    171 . Thần xạ hương   172 . Thiên niên kiện lớn    173 . Thiến thảo    174 . Thiên tinh cúc Nêpan    175 . Thiên tuế không gai    176 . Thiên tuế lược    177 . Thiên tuế Rumph   178 . Thiên tuế Thái Lan    179 . Thiên tuế vòng   180 . Thiết cô tán    181 . Thiết đinh    182 . Thông mộc lá nhám    183 . Thông nàng    184 . Thông nước   185 . Thông thảo   186 . Thông thảo giả    187 . Thông thiên   188 . Thông thiên liên    189 . Thông tre    190 . Thổ nhân sâm   191 . Thổ nhân sâm ba cạnh    192 . Thuốc gan    193 . Thuốc giun    194 . Thuốc hen    195 . Thuốc lá    196 . Thuốc mọi    197 . Thuốc phiện   198 . Thuốc thượng    199 . Thượng duyên rộng    200 . Thương lục   201 . Thương lục Mỹ   202 . Thủy cẩm húng    203 . Thủy dương mai    204 . Thủy giá    205 . Thủy khổ mại    206 . Thủy ma    207 . Thủy ma lá khiên    208 . Thủy ma lá mua    209 . Thủy ma lùn    210 . Thủy miết    211 . Thủy tiên   212 . Thủy tô lá thuôn    213 . Tinh thảo bông đen    214 . Tinh thảo lông    215 . Tinh thảo Nhật    216 . Tinh thư    217 . Tinh tiết    218 . Tóc thần   219 . Tóc thần đuôi    220 . Tốc thằng cáng    221 . Tóc thần Philippin    222 . Tóc tiên dây   223 . Tơ mành    224 . Tông dù    225 . Tống quán sủi    226 . Tôn nấm    227 . Tổ phượng    228 . Tóp mỡ có chồi    229 . Tóp mỡ Graham    230 . Tóp mỡ suối    231 . Tóp mỡ thẳng    232 . Tóp mỡ tròn    233 . Tô sơn lá có răng    234 . Trai xoan    235 . Tra làm chiếu    236 . Tra lâm vồ    237 . Tràm   238 . Trâm bầu   239 . Trâm bầu ba lá    240 . Trâm bầu hoa nhỏ    241 . Trâm bầu lông    242 . Tràm bông đỏ   243 . Trám chim    244 . Trám đen    245 . Trao tráo    246 . Trấp    247 . Trà tiên    248 . Trẩu    249 . Trầu bà vàng    250 . Trâu cổ    251 . Trẩu hoa to    252 . Trầu không    253 . Trà vỏ    254 . Trẫy    255 . Tre gai    256 . Trường mật    257 . Trường nước    258 . Trường sâm    259 . Trường sinh lá tròn   260 . Trường sinh muỗng    261 . Trường sinh nguyên   262 . Trường sinh rách    263 . Trường sinh rằn    264 . Trường sơn    265 . Trừ trùng cúc    266 . Tùng la    267 . Tung trắng    268 . Tùng xà   269 . Tước sàng   270 . Từ poilane    271 . Tử tiêu    272 . Tửu hương thảo    273 . Tử vân anh    274 . Tử vi   275 . Tuyến hùng lá to    276 . Tuyết đảm Trung quốc    277 . Tắc kè đá   278 . Tạc lá dài    279 . Tai chua    280 . Tai chuột    281 . Tai đá    282 . Tai đất   283 . Tai mèo   284 . Tai thỏ    285 . Tai tượng đỏ   286 . Tầm gửi lá nhỏ    287 . Tầm gửi quả chùy   288 . Tầm gửi sét    289 . Tam lăng    290 . Tam phỏng   291 . Tầm sét   292 . Tam tầng    293 . Tam thất   294 . Tam thất gừng    295 . Tam thất hoang   296 . Táo dại    297 . Tảo hưu Delavay    298 . Tảo hưu Farges    299 . Tảo hưu Hải Nam    300 . Tảo hưu Vân Nam   301 . Tảo lò xò    302 . Táo mèo    303 . Táo na    304 . Táo nhám    305 . Tạo phì thảo   306 . Thạch đậu lan hoa dày    307 . Thạch đậu lan thơm    308 . Thạch đinh hương    309 . Thạch giáp sâm    310 . Thạch hộc   311 . Thạch hộc cựa dài    312 . Thạch hộc dùi trống    313 . Thạch hộc duyên dáng   314 . Thạch hộc hoa hồng    315 . Thạch nam Trung Quốc    316 . Thạch tiên đào thân đốt    317 . Thạch tiên đào Vân Nam    318 . Thạch trạch lan    319 . Thạch tùng    320 . Thạch tùng dẹp    321 . Thạch tùng đuôi ngựa    322 . Thạch tùng Hamilton    323 . Thạch tùng lá dùi    324 . Thài lài lá kiếm    325 . Thài lài lông    326 . Thài lài nước    327 . Thài lài san hô    328 . Thài lài tía    329 . Thài lài tím    330 . Thài lài trắng    331 . Than    332 . Thăng mộc núi    333 . Thanh đạm mềm    334 . Thành ngạnh   335 . Thành ngạnh đẹp    336 . Thanh ngưu đảm   337 . Thanh phong chụm    338 . Thanh phong hoa thưa    339 . Thanh táo   340 . Thanh thất    341 . Thanh thất cao   342 . Thanh thiên quỳ lá xếp    343 . Thần xạ mốc    344 . Thần xạ trườn    345 . Thảo quả   346 . Thảo uy linh    347 . Thập tử Harmand    348 . Thập tử hoa thưa    349 . Thầu dầu   350 . Thầu táu    351 . Thầu táu hạt tròn    352 . Thầu táu lông    353 . Thiên liệu    354 . Thiên lý   355 . Thiên lý quang dạng cúc    356 . Thiên lý quang Oldham    357 . Thiên lý quang rừng rậm    358 . Thiên lý quang trắng    359 . Thiên môn   360 . Thiên môn ráng    361 . Thiên nam tinh    362 . Thiên niên kiện   363 . Thiết trụ thảo    364 . Thị giung    365 . Thị huyền    366 . Thị Morris    367 . Thị núi    368 . Tho    369 . Thoa la    370 . Thổ bạch cập    371 . Thóc lép    372 . Thóc lép bướm    373 . Thóc lép lông nhung    374 . Thóc lép mạng    375 . Thóc lép nhiều hoa    376 . Thóc lép thanh lịch    377 . Thổ đinh quế    378 . Thổ đương quy    379 . Thổ hoàng liên    380 . Thổ hoàng liên lá thuẫn    381 . Thôi chanh   382 . Thồm lồm gai   383 . Thổ mộc hương   384 . Thổ mộc hương hoa trùm   385 . Thông đất    386 . Thông đỏ   387 . Thông đỏ lá ngắn    388 . Thông đuôi ngựa   389 . Thông hai lá    390 . Thông la hán    391 . Thông mộc   392 . Thố nhĩ lan    393 . Thố nhi phong đẹp    394 . Thố nhi phong lá rộng    395 . Thô    396 . Thổ phục linh   397 . Thổ phục linh lá phòng kỷ    398 . Thốt lốt   399 . Thùa    400 . Thuẫn quả thảo    401 . Thu hải đường trường xuân    402 . Thù lù lông    403 . Thù lù nhỏ    404 . Thung    405 . Thụ ngũ gia    406 . Thuốc bắn    407 . Thuốc bỏng   408 . Thuốc dấu   409 . Thuốc dòi    410 . Thược dược    411 . Thường sơn   412 . Thường sơn tía    413 . Thường sơn trắng    414 . Thương truật   415 . Thu phân thảo    416 . Thụ sâm quả to    417 . Thử thích    418 . Thùy bồn thảo   419 . Thủy cầm hoa to    420 . Thủy trúc    421 . Thủy trúc diệp    422 . Thủy xương bồ   423 . Ti âm hoa nách    424 . Tía tô   425 . Tía tô dại    426 . Tía tô đất    427 . Tía tô rừng    428 . Tía tô tây   429 . Tiêm    430 . Tiêu giả    431 . Tiểu hồi   432 . Tiêu lá gai    433 . Tiêu lốt   434 . Tiểu nhất điểm hồng    435 . Tiểu thân cân thảo    436 . Tiêu thất    437 . Tiểu thiệt    438 . Toàn địa phong    439 . Tinh thảo    440 . Tóc tiên hoa đỏ    441 . Tóc tiên rừng   442 . Tóc tiên rừng hoa cựa    443 . Tổ điểu    444 . Tô hạp Bình khang    445 . Tô hạp cao    446 . Tô hạp Trung Quốc    447 . Tơ hồng   448 . Tơ hồng nam    449 . Tơ hồng Nhật   450 . Tỏi trời hoa vàng    451 . Tỏi voi lùn    452 . Tổ kén   453 . Tổ kén cái    454 . Tổ kén hoa trắng    455 . Tổ kén không lông    456 . Tổ kén lá mác    457 . Tổ kén tròn   458 . Tô ma dại    459 . Tơ xanh   460 . Tra    461 . Trâm trắng    462 . Trâm vỏ đỏ    463 . Tra bồ đề    464 . Trắc bách    465 . Trắc Balansa    466 . Trắc dây    467 . Trắc đen    468 . Trắc Hance    469 . Trắc leo    470 . Trắc mũi giáo    471 . Trắc nhiều thể nhị    472 . Trắc Vân Nam    473 . Trà gỗ    474 . Trà hoa lá có đuôi    475 . Trà hoa Nhật   476 . Trai   477 . Trai chùm    478 . Trai tai    479 . Trầm    480 . Tràm gió    481 . Trâm hoa nhỏ    482 . Trám hồng    483 . Trâm hùng đẹp    484 . Trám kên    485 . Trâm lá cà mà    486 . Trâm lan Henry    487 . Trám lá nhỏ    488 . Trâm lào    489 . Trân châu hoa phù    490 . Trân châu lá mem    491 . Trân châu lá men    492 . Trân châu nhi dài    493 . Trân châu rau    494 . Trân châu sikok    495 . Trân châu trắng    496 . Trân châu tam giác    497 . Trân châu tan    498 . Trân châu thua    499 . Tre mỡ    500 . Tren thon    501 . Tre soi   502 . Trinh đằng ba chẽ    503 . Trinh đằng chân    504 . Tro buồn    505 . Trôm    506 . Trôm leo    507 . Trôm leo lông thô    508 . Trôm quạt    509 . Truck diệp lan    510 . Truck diệp liên    511 . Truck diệp tử    512 . Trúc phật    513 . Trúc sào    514 . Trúc thảo Nêpan    515 . Trúc tiết    516 . Trung quân    517 . Trứng quốc    518 . Trầu rừng    519 . Tuân tủ lá mốc    520 . Tú cầu    521 . Tú cầu lá thon    522 . Tú cầu rấp    523 . Tục đoạn    524 . Tục đoạn cúc    525 . Tục đoạn nhọn   526 . Tu chanh    527 . Tử châu    528 . Tử châu cố cuống hoa    529 . Từ ching    530 . Từ collett    531 . Tục tuỳ    532 . Từ hemsley    533 . Tử hoa cự đài    534 . Tu hú    535 . Tu hú bầu dục    536 . Tu hú philippin    537 . Tử kim ngưu toà sen    538 . Tung    539 . Tuyệt lan nhiều hoa    540 . Tuyết mai   541 . Ty giải gai    542 . Tý lợi hoa thị     
 


   |    Tiểu đường    |    Viêm gan    |   

Tên miền quốc tế . || Nam Duoc .


 

this 18 online.