Trang chủ   |   Tìm thuốc theo bệnh    |   Tìm hiểu bệnh   |  Thuốc nam    |   Nhà thuốc uy tín     |     Tin sức khỏe   |   Cây thuốc   |  Diễn đàn    |    Liên hệ
    Trang chủ   |   Tìm thuốc theo bệnh    |   Tìm hiểu bệnh   |  Thuốc nam    |   Thuốc đông y   |   Nhà thuốc uy tín     |     Tin sức khỏe   |  Diễn đàn    |    Liên hệ
|A(4) | B(172) | C(480) | D(192) | G(78) | H(131) | K(89) | L(145) | M(227) | N(196) | O(2) | P(23) | Q(55) | R(189) | S(186) | T(542) | U(4) | V(89) | X(47) | Y(1) | Khác(181) |
1 . Cách cỏ
2 . Cách lá rộng
3 . Cách lông mềm
4 . Cách lông vàng
5 . Cách thư lá trắng
6 . Cách thư Oldham
7 . Cà chua
8 . Cách vàng
9 . Cà dại hoa tím
10 . Cà dại hoa trắng
11 . Cà dại quả đỏ
12 . Cải bẹ
13 . Cải củ
14 . Cải cúc
15 . Cải cúc
16 . Cải đồng
17 . Cải giả
18 . Cải hoang
19 . Cải kim thất
20 . Cải ngọt
21 . Cải rừng bò
22 . Cải rừng bò lan
23 . Cà pháo
24 . Cà phê
25 . Cáp mộc hình sao
26 . Cáp to
27 . Cáp vàng
28 . Cà rốt
29 . Cát cánh
30 . Cát đằng cánh
31 . Cát đằng thơm
32 . Cát đằng thon
33 . Cất hoi
34 . Chai
35 . Chà là
36 . Chà là biển
37 . Chàm
38 . Chàm bụi
39 . Châm châu
40 . Chàm dại
41 . Chàm mèo
42 . Chan chan
43 . Chân chim
44 . Chẹo bông
45 . Chè quay
46 . Ché
47 . Chè tầng
48 . Chìa vôi
49 . Chìa vôi bò
50 . Chìa vôi bốn cạnh
51 . Chìa vôi Java
52 . Chìa vôi lông
53 . Chìa vôi mũi giáo
54 . Chìa vôi sáu cạnh
55 . Chùa dù
56 . Chua me đất
57 . Chua me đất hoa hồng
58 . Chua me đất hoa vàng
59 . Chua me lá me
60 . Chua ngút
61 . Chua ngút dai
62 . Chua ngút đốm
63 . Chua ngút hoa thưa
64 . Chua ngút hoa trắng
65 . Chuối con chông
66 . Chuối hột
67 . Chuối rẻ quạt
68 . Chuối rừng
69 . Chuồn chuồn
70 . Chút chít
71 . Chút chít chua
72 . Chút chít hoa dày
73 . Chút chít Nepal
74 . Chút chít nhăn
75 . Chút chít răng
76 . Cỏ gấu biển
77 . Cỏ gấu dài
78 . Cỏ gấu lông
79 . Cỏ gừng
80 . Côi
81 . Cói đầu hồng
82 . Cói dù
83 . Cói dùi bấc
84 . Cói dùi có đốt
85 . Cói dùi thô
86 . Cói dùi Wallich
87 . Cơm nguội cà
88 . Cơm nguội lông
89 . Cơm nguội màu
90 . Cơm nguội mộc
91 . Cơm nguội ngù
92 . Cơm nguội nhỏ
93 . Cơm nguội thân ngắn
94 . Cơm nguội tuyến
95 . Cơm nguội vòi
96 . Cơm nguội xanh tươi
97 . Cỏ móng ngựa
98 . Cọ nọt
99 . Cỏ phao lưới
100 . Cọ phèn
101 . Cỏ phổng
102 . Cỏ quan âm
103 . Cỏ kê
104 . Cỏ roi ngựa
105 . Cỏ rỏm
106 . Cỏ sán
107 . Cọ sẻ
108 . Cò sen
109 . Cỏ xước bông đỏ
110 . Cỏ xước nước
111 . Cổ yếm
112 . Cổ yếm lá bóng
113 . Cựa gà
114 . Cu bung
115 . Cúc áo
116 . Cúc áo hoa chùy
117 . Cúc áo rau
118 . Cúc bạc leo
119 . Cúc ba gân
120 . Cúc vạn thọ lùn
121 . Củ đậu
122 . Cù đề
123 . Cù đèn
124 . Cù đèn Delpy
125 . Cù đèn đuôi
126 . Củ dền
127 . Cù đèn hộ sản
128 . Cù đèn lá bạc
129 . Cù đèn lông
130 . Cù đèn lông cứng
131 . Cẩm cù
132 . Cẩm cù khác lá
133 . Cẩm cù lông
134 . Cẩm cù nhiều hoa
135 . Cẩm cù xoan ngược
136 . Cẩm địa la
137 . Cam đường
138 . Cam hôi
139 . Cầm mộc
140 . Cam núi
141 . Cam rừng
142 . Cần dại
143 . Cần
144 . Cang
145 . Cang ấn
146 . Canh châu
147 . Cà nghét
148 . Cáng lò
149 . Cang mai
150 . Cánh diều
151 . Canhkina
152 . Cánh nỏ
153 . Câu đằng Bắc
154 . Câu đằng bóng
155 . Câu đằng cành leo
156 . Câu đằng lá thon
157 . Câu đằng lá to
158 . Câu đằng quả không cuống
159 . Câu đằng Trung Quốc
160 . Câu kỷ
161 . Câu kỷ quả đen
162 . Cau Lào
163 . Cầu qua nhám
164 . Chanh
165 . Chanh kiên
166 . Chanh ốc
167 . Chành rành
168 . Chanh rừng
169 . Chanh trường
170 . Chân kiềng
171 . Chân rết
172 . Chân trâu
173 . Châu thụ
174 . Chay
175 . Chóc máu
176 . Chóc móc
177 . Chóc ri
178 . Chóc roi
179 . Chó đẻ
180 . Chó đẻ dáng đẹp
181 . Chó đẻ hoa đỏ
182 . Chó đẻ thân xanh
183 . Chổi
184 . Chổi đực
185 . Chòi mòi
186 . Cỏ bướm nhẵn
187 . Cỏ bướm tím
188 . Cỏ bướm trắng
189 . Cọ sẻ
190 . Coca
191 . Cọ cảnh
192 . Cóc chua
193 . Cóc chuột
194 . Cốc đá
195 . Cỏ chét ba
196 . Cò cò
197 . Cocoa
198 . Cỏ cò ke
199 . Cỏ cứt lợn
200 . Cọc vàng
201 . Cổ dải
202 . Cỏ đắng
203 . Cọ dầu
204 . Cỏ đậu hai lá
205 . Cỏ đầu rìu
206 . Cỏ đầu rìu hoa nách
207 . Cò ke lông
208 . Cỏ ken
209 . Cò ke quả có lông
210 . Cỏ kỳ nhông
211 . Cola
212 . Cỏ lào
213 . Cỏ lá tre
214 . Cỏ lá xoài
215 . Cỏ lết
216 . Cỏ luồng
217 . Cỏ mần trầu
218 . Cỏ tháp bút
219 . Cỏ tháp bút yếu
220 . Cỏ the
221 . Cỏ thi
222 . Cỏ thỏ
223 . Cỏ tim phòng
224 . Cốt khí củ
225 . Cốt khí muồng
226 . Cốt khí tía
227 . Cốt mà
228 . Cỏ tóc tiên
229 . Cúc dùi trống
230 . Cúc gai
231 . Cúc hoa trắng
232 . Cúc hoa vàng
233 . Cúc hoa xoắn
234 . Củ chuối
235 . Cúc lá cà
236 . Cúc leo
237 . Cúc liên chi dại
238 . Cúc lục lăng
239 . Củ mài gừng
240 . Củ nần
241 . Củ nâu
242 . Củ nêm
243 . Cườm thảo mềm
244 . Cứt ngựa
245 . Cứt quạ
246 . Cứt quạ lớn
247 . Củ trâu
248 . Củ từ
249 . Củ từ nước
250 .
251 . Cẩm
252 . Cậy
253 . Cà ba thùy
254 . Ca cao
255 . Cách
256 . Cà chắc
257 . Cà đắng ngọt
258 . Ca di xoan
259 . Cà độc dược
260 . Cà độc dược cảnh
261 . Cà độc dược gai tù
262 . Cà độc dược lùn
263 . Cà gai
264 . Cà gai leo
265 . Cà hai hoa
266 . Cải bắp
267 . Cải rừng lá kích
268 . Cải rừng tía
269 . Cải soong
270 . Cải thảo
271 . Cải thìa
272 . Cải trời
273 . Cải xanh
274 . Cam
275 . Cam chua
276 . Cẩm chướng gấm
277 . Cậm cò
278 . Cám
279 . Cam thảo
280 . Cam thảo đất
281 . Cam thảo dây
282 . Cẩm thị
283 . Cam thìa
284 . Cám trắng
285 . Cà muối
286 . Căm xe
287 . Cà na
288 . Cần hôi
289 . Cần tây
290 . Cần thăng
291 . Cần trôi
292 . Cảo bản
293 . Cao cẳng lá nhỏ
294 . Cào cào
295 . Cao su
296 . Cáp điền
297 . Cáp gai đen
298 . Cáp hàng rào
299 . Cà trái vàng
300 . Cà trời
301 . Cát sâm
302 . Cau
303 . Cau cảnh vàng
304 . Cau chuột Bà na
305 . Cau chuột Ba vì
306 . Cau chuột Nam Bộ
307 . Cau chuột núi
308 . Câu đằng
309 . Cau rừng
310 . Cẩu tích
311 . Cẩu tích Nhật Bản
312 . Cà vú dê
313 . Cầy
314 . Cây men
315 . Cây se
316 . Cây sữa trâu
317 . Chạ bục
318 . Chạc ba
319 . Chân chim gân dày
320 . Chân chim hoa chụm
321 . Chân chim leo
322 . Chân chim leo hoa trắng
323 . Chân chim núi
324 . Chân chim núi đá
325 . Chân danh hoa thưa
326 . Chân danh nam
327 . Chân danh Tà lơn
328 . Chân danh Trung Quốc
329 . Chay Bắc Bộ
330 . Chay Cúc phương
331 . Chay lá bóng
332 . Chây xiêm
333 . Chè
334 . Chè dại
335 . Chè dây
336 . Chè hàng rào
337 . Chè lông
338 . Chẹo
339 . Chiêng chiếng
340 . Chiết cánh
341 . Chiêu liêu
342 . Chiêu liêu nghệ
343 . Chiêu liêu nước
344 . Chi hùng tròn tròn
345 . Chỉ thiên giả
346 . Chi tử bì
347 . Choại
348 . Chóc
349 . Chòi mòi bụi
350 . Chòi mòi Henry
351 . Chòi mòi nam
352 . Chòi mòi Poilane
353 . Chòi mòi tía
354 . Chòi mòi trắng
355 . Chôm chôm
356 . Chong
357 . Chò nhai
358 . Chò xanh
359 . Chua ngút lá thuôn
360 . Chùm bao lớn
361 . Chùm gởi ký sinh
362 . Chùm gởi ký sinh
363 . Chùm lé
364 . Chùm ngây
365 . Chùm rụm
366 . Chùm ruột
367 . Chuối
368 . Chuối cô đơn
369 . Cọ
370 . Cỏ bạc đầu
371 . Cỏ bạc đầu lá ngắn
372 . Cỏ ba lá
373 . Cỏ bợ
374 . Cỏ bờm ngựa
375 . Cỏ bông
376 . Cỏ bướm
377 . Cỏ bươm bướm
378 . Cỏ bươm bướm tràn
379 . Cỏ chè vè
380 . Cỏ chè vè sáng
381 . Cỏ chông
382 . Cóc kèn
383 . Cóc kèn Balansa
384 . Cóc kèn chùy dài
385 . Cóc kèn leo
386 . Cóc kèn mũi
387 . Cóc kèn sét
388 . Cóc mẩn
389 . Cỏ diệt ruồi
390 . Cỏ dùi trống
391 . Cỏ đuôi chó
392 . Cỏ đuôi lươn
393 . Cò ke
394 . Cỏ gà
395 . Cỏ gân cốt hạt to
396 . Cỏ gạo
397 . Cỏ gấu
398 . Cỏ gấu ăn
399 . Cói gạo
400 . Cói nước
401 . Cói quăn bông tròn
402 . Cói quăn lưỡi liềm
403 . Cói sa biển
404 . Cói túi quả mọng
405 . Cói tương bông rậm
406 . Cối xay
407 . Cò ke á châu
408 . Cò ke lá ké
409 . Cỏ mật gấu
410 . Cỏ mật nhẵn
411 . Cỏ may
412 . Cơm cháy
413 . Côm lang
414 . Côm lá thon
415 . Cơm nếp
416 . Cơm nguội
417 . Cơm nguội bẹp
418 . Cơm nguội búng
419 . Cơm rượu
420 . Cỏ mủ
421 . Côn chè
422 . Cỏ nến
423 . Cỏ nến lá hẹp
424 . Còng
425 . Còng da
426 . Cỏ ngọt
427 . Cỏ nhọ nồi
428 . Cồ nốc lá lớn
429 . Cỏ seo gà
430 . Cỏ seo gà xẻ nửa
431 . Cỏ sữa hoa không cuống
432 . Cỏ sữa hồng
433 . Cỏ sữa lá lớn
434 . Cỏ sữa lá nhỏ
435 . Cỏ tai hổ
436 . Cỏ tai hùm
437 . Cốt cắn
438 . Cỏ thạch sùng
439 . Cỏ tranh
440 . Cỏ trói gà
441 . Cốt toái bổ
442 . Cỏ vàng
443 . Cỏ vắp thơm
444 . Cỏ voi
445 . Cỏ vỏ lúa
446 . Cơi
447 . Cỏ xạ hương
448 . Cỏ xước
449 . Cúc chân vịt
450 . Cúc chân vịt Ấn
451 . Cúc chân vịt Xênêgan
452 . Cúc chỉ thiên
453 . Cúc chỉ thiên mềm
454 . Cúc dại
455 . Cúc đắng
456 . Cúc dùi trống
457 . Cúc đồng tiền
458 . Cúc đồng tiền dại
459 . Cúc mắt cá nhỏ
460 . Cúc mốc
461 . Cúc mộc
462 . Cúc móng ngựa
463 . Cúc mui
464 . Cúc nghệ nâu
465 . Cúc tam thất
466 . Cúc tần
467 . Cúc trừ trùng
468 . Cúc vạn thọ
469 . Cù đèn răng ngựa
470 . Cù đèn Roxburgh
471 . Cù đèn Thorel
472 . Củ dòm
473 . Củ dong
474 . Củ gió
475 . Cui
476 . Củ khỉ
477 . Cù mạch
478 . Cù mai
479 . Củ mài
480 . Cửu nguyên lục


Chân chim

Chân chim

Chân chim, Ngũ gia bì chân chim, Cây đáng, Cây lằng - Schefflera octophylla (Lour.) Harms, thuộc họ Nhân sâm - Araliaceae.

Mô tả: Cây nhỡ cao 5-10m hay cây to cao đến 15m, có ruột xốp. Vỏ cây màu xám, cành nhỏ có lỗ bì. Lá mọc so le, có cuống dài, kép chân vịt, thường có 8 lá chét mép nguyên, hình bầu dục nhọn hai đầu, hơi thon hẹp hoặc tròn ở gốc, dài 7-17cm, rộng 3-6cm. Hoa nhỏ, màu trắng, tụ họp thành chuỳ hoặc chùm tán ở đầu cành; trên cuống phụ của cụm hoa, đôi khi có những bông hoa đứng riêng lẻ. Quả mọng, hình cầu, đường kính 3-4mm, khi chín màu tím đen, chứa 6-8 hạt. Toàn cây có mùi thơm đặc biệt.

Hoa tháng 2-3, quả tháng 4-5.

Bộ phận dùng: Vỏ thân, vỏ rễ, rễ và lá. Cortex, Cortex Radicis, Radix et Folium Schefflerae Octophyllae.

Nơi sống và thu hái: Loài đặc hữu của Đông Dương, mọc hoang, thường mọc ở ven rừng, chân núi, sườn đồi, đất hoang từ 100-1500m, vùng núi từ Lạng Sơn đến Lâm Đồng (Đà Lạt). Thu hái vỏ thân, vỏ rễ và rễ nhỏ vào mùa xuân, mùa thu, cạo sạch lớp vỏ bẩn bên ngoài, đồ qua, thái miếng, ủ cho thơm rồi phơi trong râm tới khô. Lá thu hái quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.

Thành phần hoá học: Vỏ thân chứa 0,9-1% tinh dầu; vỏ cành và vỏ rễ chứa saponin triterpen khi thuỷ phân cho acid oleanic.

Tính vị, tác dụng: Chân chim có vị đắng, chát, hơi thơm, tính mát, có tác dụng giải nhiệt, làm ra mồ hôi, kháng viêm, tiêu sưng và làm tan máu ứ. Dịch chiết vỏ cây có tác dụng tăng lực, kích thích thần kinh rõ rệt, chống lạnh, hạ đường huyết. Người ta xem Chân chim như vị thuốc có tác dụng kích thích tiêu hoá, ăn ngon cơm, ngủ ngon, làm thuốc bổ.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: Lá thái nhỏ thành sợi, phơi khô để nấu canh cá, canh tôm. Khi nấu cá tôm chín, nêm mắm muối rồi, người ta nhắc nồi xoong xuống mới cho rau lằng vào, vì nếu nấu không thì canh rất đắng, khó ăn.

Vỏ thân và vỏ rễ dùng chữa: 1. Sổ mũi, cảm cúm phát sốt, đau họng; 2. Phong thấp đau nhức xương, té ngã tụ máu sưng đau, tê liệt hoặc gân xương co quắp; 3. Viêm hạch bạch huyết cấp, viêm tinh hoàn, đàn ông liệt dương, đàn bà ngứa âm hộ; 4. Phù thũng; 5. Giải độc lá ngón hay say sắn.

Rễ dùng làm thuốc bổ, thuốc mát, thông tiểu tiện, thường gọi là Sâm nam hay Nam sâm.

Lá dùng ngoài trị viêm da dị ứng, eezema, bỏng.

Cách dùng: Dùng vỏ thân 10-20g, vỏ rễ 6-12g dạng thuốc sắc. Rễ dùng pha hoặc sắc lấy nước uống, có thể phối hợp với các vị thuốc khác. Lá đun sôi lấy nước rửa, tắm. Người ta dùng vỏ chế dạng rượu ngọt. 1ml chứa 0,2g bột dược liệu khô với tên Langtonic (chai 500ml ngày uống hai lần, mỗi lần 15-30ml) và dạng elixia (1ml chứa 2g bột dược liệu khô) với tên Langosin (lọ 150ml, ngày uống 5ml). Phụ nữ có thai không dùng được.

Đơn thuốc:

1. Sổ mũi, đau họng: Rễ Chân chim 15g, Cúc hoa vàng (toàn cây) 35g sắc uống.

2. Phong thấp đau nhức xương: Vỏ rễ Chân chim 180g ngâm trong 500ml rượu, hàngngày  uống 2 lần, mỗi lần 40ml.

3. Giải độc lá ngón, say sắn: Vỏ Chân chim giã nát, sắc nước uống.

4. Bệnh cước khí, chân sưng đau: Chân chim, Lõi thông, Hạt cau, Hương phụ, Tử tô, Chỉ xác, Ké đầu ngựa, mỗi vị 8-16g sắc uống (Nam dược thần hiệu).

  Share Topic   

1 . Cách cỏ    2 . Cách lá rộng    3 . Cách lông mềm    4 . Cách lông vàng   5 . Cách thư lá trắng    6 . Cách thư Oldham    7 . Cà chua    8 . Cách vàng    9 . Cà dại hoa tím   10 . Cà dại hoa trắng    11 . Cà dại quả đỏ   12 . Cải bẹ    13 . Cải củ    14 . Cải cúc    15 . Cải cúc    16 . Cải đồng    17 . Cải giả    18 . Cải hoang   19 . Cải kim thất    20 . Cải ngọt    21 . Cải rừng bò   22 . Cải rừng bò lan    23 . Cà pháo    24 . Cà phê    25 . Cáp mộc hình sao    26 . Cáp to    27 . Cáp vàng    28 . Cà rốt   29 . Cát cánh   30 . Cát đằng cánh    31 . Cát đằng thơm    32 . Cát đằng thon    33 . Cất hoi    34 . Chai    35 . Chà là    36 . Chà là biển    37 . Chàm    38 . Chàm bụi    39 . Châm châu    40 . Chàm dại    41 . Chàm mèo   42 . Chan chan    43 . Chân chim    44 . Chẹo bông    45 . Chè quay    46 . Ché    47 . Chè tầng    48 . Chìa vôi    49 . Chìa vôi bò    50 . Chìa vôi bốn cạnh   51 . Chìa vôi Java    52 . Chìa vôi lông    53 . Chìa vôi mũi giáo    54 . Chìa vôi sáu cạnh    55 . Chùa dù    56 . Chua me đất    57 . Chua me đất hoa hồng    58 . Chua me đất hoa vàng    59 . Chua me lá me    60 . Chua ngút    61 . Chua ngút dai    62 . Chua ngút đốm    63 . Chua ngút hoa thưa   64 . Chua ngút hoa trắng   65 . Chuối con chông    66 . Chuối hột    67 . Chuối rẻ quạt    68 . Chuối rừng    69 . Chuồn chuồn    70 . Chút chít   71 . Chút chít chua    72 . Chút chít hoa dày   73 . Chút chít Nepal    74 . Chút chít nhăn    75 . Chút chít răng    76 . Cỏ gấu biển    77 . Cỏ gấu dài    78 . Cỏ gấu lông    79 . Cỏ gừng    80 . Côi    81 . Cói đầu hồng    82 . Cói dù    83 . Cói dùi bấc    84 . Cói dùi có đốt    85 . Cói dùi thô    86 . Cói dùi Wallich    87 . Cơm nguội cà    88 . Cơm nguội lông    89 . Cơm nguội màu   90 . Cơm nguội mộc    91 . Cơm nguội ngù    92 . Cơm nguội nhỏ    93 . Cơm nguội thân ngắn    94 . Cơm nguội tuyến    95 . Cơm nguội vòi    96 . Cơm nguội xanh tươi    97 . Cỏ móng ngựa    98 . Cọ nọt    99 . Cỏ phao lưới    100 . Cọ phèn    101 . Cỏ phổng    102 . Cỏ quan âm    103 . Cỏ kê    104 . Cỏ roi ngựa   105 . Cỏ rỏm    106 . Cỏ sán    107 . Cọ sẻ    108 . Cò sen    109 . Cỏ xước bông đỏ    110 . Cỏ xước nước    111 . Cổ yếm   112 . Cổ yếm lá bóng    113 . Cựa gà    114 . Cu bung    115 . Cúc áo    116 . Cúc áo hoa chùy    117 . Cúc áo rau    118 . Cúc bạc leo   119 . Cúc ba gân    120 . Cúc vạn thọ lùn    121 . Củ đậu    122 . Cù đề    123 . Cù đèn    124 . Cù đèn Delpy    125 . Cù đèn đuôi    126 . Củ dền    127 . Cù đèn hộ sản    128 . Cù đèn lá bạc    129 . Cù đèn lông    130 . Cù đèn lông cứng    131 . Cẩm cù   132 . Cẩm cù khác lá    133 . Cẩm cù lông    134 . Cẩm cù nhiều hoa    135 . Cẩm cù xoan ngược    136 . Cẩm địa la    137 . Cam đường    138 . Cam hôi    139 . Cầm mộc    140 . Cam núi   141 . Cam rừng    142 . Cần dại    143 . Cần    144 . Cang    145 . Cang ấn    146 . Canh châu    147 . Cà nghét    148 . Cáng lò    149 . Cang mai   150 . Cánh diều    151 . Canhkina    152 . Cánh nỏ    153 . Câu đằng Bắc    154 . Câu đằng bóng    155 . Câu đằng cành leo    156 . Câu đằng lá thon    157 . Câu đằng lá to   158 . Câu đằng quả không cuống    159 . Câu đằng Trung Quốc    160 . Câu kỷ   161 . Câu kỷ quả đen    162 . Cau Lào    163 . Cầu qua nhám    164 . Chanh    165 . Chanh kiên   166 . Chanh ốc    167 . Chành rành    168 . Chanh rừng    169 . Chanh trường    170 . Chân kiềng    171 . Chân rết    172 . Chân trâu    173 . Châu thụ    174 . Chay   175 . Chóc máu    176 . Chóc móc    177 . Chóc ri    178 . Chóc roi   179 . Chó đẻ   180 . Chó đẻ dáng đẹp   181 . Chó đẻ hoa đỏ    182 . Chó đẻ thân xanh    183 . Chổi   184 . Chổi đực    185 . Chòi mòi    186 . Cỏ bướm nhẵn    187 . Cỏ bướm tím    188 . Cỏ bướm trắng    189 . Cọ sẻ    190 . Coca    191 . Cọ cảnh   192 . Cóc chua    193 . Cóc chuột    194 . Cốc đá    195 . Cỏ chét ba    196 . Cò cò   197 . Cocoa    198 . Cỏ cò ke    199 . Cỏ cứt lợn   200 . Cọc vàng    201 . Cổ dải    202 . Cỏ đắng    203 . Cọ dầu    204 . Cỏ đậu hai lá    205 . Cỏ đầu rìu    206 . Cỏ đầu rìu hoa nách    207 . Cò ke lông    208 . Cỏ ken    209 . Cò ke quả có lông    210 . Cỏ kỳ nhông    211 . Cola    212 . Cỏ lào    213 . Cỏ lá tre   214 . Cỏ lá xoài    215 . Cỏ lết    216 . Cỏ luồng    217 . Cỏ mần trầu    218 . Cỏ tháp bút   219 . Cỏ tháp bút yếu    220 . Cỏ the   221 . Cỏ thi    222 . Cỏ thỏ    223 . Cỏ tim phòng    224 . Cốt khí củ   225 . Cốt khí muồng   226 . Cốt khí tía    227 . Cốt mà    228 . Cỏ tóc tiên   229 . Cúc dùi trống    230 . Cúc gai   231 . Cúc hoa trắng   232 . Cúc hoa vàng   233 . Cúc hoa xoắn    234 . Củ chuối    235 . Cúc lá cà    236 . Cúc leo    237 . Cúc liên chi dại    238 . Cúc lục lăng    239 . Củ mài gừng   240 . Củ nần    241 . Củ nâu    242 . Củ nêm    243 . Cườm thảo mềm    244 . Cứt ngựa   245 . Cứt quạ    246 . Cứt quạ lớn    247 . Củ trâu    248 . Củ từ    249 . Củ từ nước    250 .    251 . Cẩm    252 . Cậy    253 . Cà ba thùy    254 . Ca cao   255 . Cách    256 . Cà chắc    257 . Cà đắng ngọt   258 . Ca di xoan    259 . Cà độc dược   260 . Cà độc dược cảnh    261 . Cà độc dược gai tù    262 . Cà độc dược lùn    263 . Cà gai    264 . Cà gai leo    265 . Cà hai hoa   266 . Cải bắp    267 . Cải rừng lá kích    268 . Cải rừng tía    269 . Cải soong    270 . Cải thảo    271 . Cải thìa    272 . Cải trời   273 . Cải xanh    274 . Cam   275 . Cam chua   276 . Cẩm chướng gấm    277 . Cậm cò    278 . Cám    279 . Cam thảo   280 . Cam thảo đất    281 . Cam thảo dây   282 . Cẩm thị    283 . Cam thìa    284 . Cám trắng    285 . Cà muối    286 . Căm xe    287 . Cà na    288 . Cần hôi    289 . Cần tây    290 . Cần thăng    291 . Cần trôi    292 . Cảo bản   293 . Cao cẳng lá nhỏ    294 . Cào cào    295 . Cao su    296 . Cáp điền    297 . Cáp gai đen    298 . Cáp hàng rào    299 . Cà trái vàng    300 . Cà trời    301 . Cát sâm    302 . Cau   303 . Cau cảnh vàng    304 . Cau chuột Bà na    305 . Cau chuột Ba vì    306 . Cau chuột Nam Bộ    307 . Cau chuột núi    308 . Câu đằng   309 . Cau rừng    310 . Cẩu tích   311 . Cẩu tích Nhật Bản   312 . Cà vú dê   313 . Cầy    314 . Cây men    315 . Cây se    316 . Cây sữa trâu    317 . Chạ bục    318 . Chạc ba    319 . Chân chim gân dày    320 . Chân chim hoa chụm    321 . Chân chim leo    322 . Chân chim leo hoa trắng    323 . Chân chim núi    324 . Chân chim núi đá    325 . Chân danh hoa thưa    326 . Chân danh nam    327 . Chân danh Tà lơn    328 . Chân danh Trung Quốc    329 . Chay Bắc Bộ    330 . Chay Cúc phương    331 . Chay lá bóng    332 . Chây xiêm    333 . Chè   334 . Chè dại    335 . Chè dây    336 . Chè hàng rào    337 . Chè lông    338 . Chẹo    339 . Chiêng chiếng    340 . Chiết cánh    341 . Chiêu liêu   342 . Chiêu liêu nghệ   343 . Chiêu liêu nước    344 . Chi hùng tròn tròn    345 . Chỉ thiên giả    346 . Chi tử bì    347 . Choại   348 . Chóc   349 . Chòi mòi bụi    350 . Chòi mòi Henry    351 . Chòi mòi nam    352 . Chòi mòi Poilane    353 . Chòi mòi tía    354 . Chòi mòi trắng    355 . Chôm chôm    356 . Chong    357 . Chò nhai    358 . Chò xanh    359 . Chua ngút lá thuôn    360 . Chùm bao lớn   361 . Chùm gởi ký sinh    362 . Chùm gởi ký sinh    363 . Chùm lé    364 . Chùm ngây   365 . Chùm rụm    366 . Chùm ruột   367 . Chuối    368 . Chuối cô đơn    369 . Cọ    370 . Cỏ bạc đầu    371 . Cỏ bạc đầu lá ngắn   372 . Cỏ ba lá    373 . Cỏ bợ    374 . Cỏ bờm ngựa    375 . Cỏ bông    376 . Cỏ bướm    377 . Cỏ bươm bướm    378 . Cỏ bươm bướm tràn    379 . Cỏ chè vè    380 . Cỏ chè vè sáng    381 . Cỏ chông    382 . Cóc kèn    383 . Cóc kèn Balansa    384 . Cóc kèn chùy dài    385 . Cóc kèn leo   386 . Cóc kèn mũi    387 . Cóc kèn sét    388 . Cóc mẩn    389 . Cỏ diệt ruồi    390 . Cỏ dùi trống    391 . Cỏ đuôi chó    392 . Cỏ đuôi lươn    393 . Cò ke   394 . Cỏ gà    395 . Cỏ gân cốt hạt to   396 . Cỏ gạo    397 . Cỏ gấu   398 . Cỏ gấu ăn    399 . Cói gạo    400 . Cói nước    401 . Cói quăn bông tròn    402 . Cói quăn lưỡi liềm    403 . Cói sa biển    404 . Cói túi quả mọng    405 . Cói tương bông rậm    406 . Cối xay    407 . Cò ke á châu    408 . Cò ke lá ké    409 . Cỏ mật gấu   410 . Cỏ mật nhẵn    411 . Cỏ may    412 . Cơm cháy   413 . Côm lang    414 . Côm lá thon    415 . Cơm nếp    416 . Cơm nguội    417 . Cơm nguội bẹp    418 . Cơm nguội búng    419 . Cơm rượu    420 . Cỏ mủ    421 . Côn chè    422 . Cỏ nến    423 . Cỏ nến lá hẹp   424 . Còng    425 . Còng da   426 . Cỏ ngọt   427 . Cỏ nhọ nồi   428 . Cồ nốc lá lớn    429 . Cỏ seo gà    430 . Cỏ seo gà xẻ nửa    431 . Cỏ sữa hoa không cuống    432 . Cỏ sữa hồng    433 . Cỏ sữa lá lớn   434 . Cỏ sữa lá nhỏ   435 . Cỏ tai hổ   436 . Cỏ tai hùm    437 . Cốt cắn    438 . Cỏ thạch sùng    439 . Cỏ tranh   440 . Cỏ trói gà    441 . Cốt toái bổ    442 . Cỏ vàng    443 . Cỏ vắp thơm    444 . Cỏ voi    445 . Cỏ vỏ lúa    446 . Cơi    447 . Cỏ xạ hương   448 . Cỏ xước   449 . Cúc chân vịt    450 . Cúc chân vịt Ấn    451 . Cúc chân vịt Xênêgan    452 . Cúc chỉ thiên    453 . Cúc chỉ thiên mềm    454 . Cúc dại    455 . Cúc đắng   456 . Cúc dùi trống    457 . Cúc đồng tiền   458 . Cúc đồng tiền dại    459 . Cúc mắt cá nhỏ    460 . Cúc mốc    461 . Cúc mộc    462 . Cúc móng ngựa    463 . Cúc mui    464 . Cúc nghệ nâu    465 . Cúc tam thất   466 . Cúc tần   467 . Cúc trừ trùng    468 . Cúc vạn thọ    469 . Cù đèn răng ngựa    470 . Cù đèn Roxburgh    471 . Cù đèn Thorel    472 . Củ dòm    473 . Củ dong    474 . Củ gió   475 . Cui    476 . Củ khỉ   477 . Cù mạch   478 . Cù mai    479 . Củ mài   480 . Cửu nguyên lục     
 


   |    Tiểu đường    |    Viêm gan    |   

Tên miền quốc tế . || Nam Duoc .


 

this 23 online.